Dầu nhờn động cơ diesel (15W-40; CF-4)

Dầu nhờn động cơ diesel (15W-40; CF-4)

Dầu nhờn động cơ diesel (15W-40; CF-4)

Dầu nhờn động cơ diesel (15W-40; CF-4)

Dầu nhờn động cơ diesel (15W-40; CF-4)
Dầu nhờn động cơ diesel (15W-40; CF-4)

Dầu nhờn động cơ diesel (15W-40; CF-4)

View: 1151 | date: 28-08-2017 01:30:48 PM
  • Mô tả : Dầu nhờn động cơ diesel
  • Liên hệ : 0913 711 623
  • Nội dung

     

    Constant CRX

     

     

    Dầu nhờn động cơ diesel Turbo 

     

     

    Tính năng của sản phẩm:

    CRX-Turbo, được đặc chế riêng cho các loại động cơ diesel xe đời mới, có tăng áp, có tải trọng nặng như xe container, xe benz, xe vận tải thương mại đường   dài,  xe buýt,  tàu, thuyền và các phương tiện đánh bắt  xa bờ. Sự kết hợp tinh hoa giữa nhóm dầu gốc có tính bảo hòa cao và chống ô-xi hóa cực tốt  cùng với các loại phụ gia tổng hợp của các hãng lớn trên thế giới như: Lubrizol, Infineum, Oronite, Afton... với những tính năng chống mài mòn, chống rỉ, giảm ma sát tối đa giúp động cơ hoạt động êm, nhẹ, giảm nhiên liệu tiêu hao tối đa. Đây là sản phẩm giúp tăng tuổi thọ động cơ xe rất hiệu quả. Sản phẩm cũng sử dụng tốt cho động cơ xăng.
    Sản phẩm phù hợp với tất các loại xe thương mại có động cơ diesel và động cơ xăng sử dụng các linh kiệnvà phụ tùng của các nhà sản xuất chính hãng.
     
    Ưu điểm của CRX-Turbo
    Kiểm soát ăn mòn và acid: Các ăn mòn bề mặt kim loại có hại do acid sinh ra từ sự đốt cháy nhiên liệu được kiểm soát bằng phụ gia tẩy rửa chọn lọc.
    - Giảm mài mòn động cơ: xupap, xecmang và xylanh là hệ truyền động trọng yếu của động cơ được dầu nhờn thiết kế bảo vệ bằng màng kim loại mỏng đặt biệt giúp kiểm soát mài mòn các chi tiết quan trọng này.
    - Kiểm soát cặn rắn: Với hệ phụ gia tẩy rửa của công nghệ NANO giúp ngăn ngừa sự cô đặc dầu và sự hình thành các cặn rắn ở tất cả các khu vực của động cơ.
     

    Tiêu chuẩn kỹ thuật

    -  Thành phần:  Dầu bán tổng hợp & phụ gia cao cấp chuyên dùng .

    -  Cấp tính năng:    API CF- 4

    -  Cấp độ nhớt:       SAE 15W- 40  &  20W- 50

    Qui cách bao bì: 18L, 25L, 200L


    TÊN CÁC CHỈ TIÊU                    ĐƠN VỊ TÍNH      15W- 40           20W- 50            PHƯƠNG PHÁP THỬ


    Độ nhớt động học ở 100oC                  cSt              12,5 - 16,3      16,3 - 21,9         ASTM D445  
    Chỉ số độ nhớt (VI)                                                    Min 120          Min. 125            ASTM D2270        
    Tổng hàm lượng kiềm (TBN)          mgKOH/g          Min 10.5         Min 10.5            ASTM D2896          
    Tổng HL kim loại (Zn, Mg, Ca)             % TL            Min 0.41         Min 0.41            ASTM D4628   
    Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (cOc)        oC                 Min 220          Min 220             A STM D92 
    Độ tạo bọt ở 93,5oC                           ml/ml              Max 50/0        Max 50/0           ASTM D892
    Tổng hàm lượng nước                        %TT              Max 0.05        Max 0.05           ASTM D95
    Ăn mòn lá đồng 3h/100 oC                                       1a                   1a                     ASTM D130-04e1
    Hàm lượng cặn Pentan                      % KL              Max. 0,05       Max. 0,05         ASTM D4055-04
     

     

    VĂN BẰNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY CHO SẢN 

    PHẨM DẦU NHỚT ĐỘNG CƠ CONSTANT >>

     

                                                     

     

    Gọi điện
    SMS
    Chỉ đương